Bạc chiếu xuyên tâm Cấp P6 Độ sai số - Vòng ngoài
Share
Cấp chính xác vòng bi hướng kính P6 Dung sai - Vòng ngoài
|
|
||||||||||||
|
D(mm) |
△Dmp |
VDp |
VDmp |
Kea |
△Cs |
Vcs |
||||||
|
Vòng bi hở |
Vòng bi kín |
|||||||||||
|
9 |
0,1 |
2,3,4 |
2,3,4 |
|||||||||
|
Lớn hơn |
đến |
< |
≤ |
tối đa |
tối đa |
tối đa |
< |
≤ |
tối đa |
|||
|
2.5 |
6 |
0 |
-7 |
9 |
7 |
5 |
9 |
5 |
8 |
Tương tự ∆Bs và VBs của vòng trong |
||
|
6 |
18 |
0 |
-7 |
9 |
7 |
5 |
9 |
5 |
8 |
|||
|
18 |
30 |
0 |
-8 |
10 |
8 |
6 |
10 |
6 |
9 |
|||
|
30 |
50 |
0 |
-9 |
11 |
9 |
7 |
13 |
7 |
10 |
|||
|
50 |
80 |
0 |
-11 |
14 |
11 |
8 |
16 |
8 |
13 |
|||
|
80 |
120 |
0 |
-13 |
16 |
16 |
10 |
20 |
10 |
18 |
|||
|
120 |
150 |
0 |
-15 |
19 |
19 |
11 |
25 |
11 |
20 |
|||
|
150 |
180 |
0 |
-18 |
23 |
23 |
14 |
30 |
14 |
23 |
|||
|
180 |
250 |
0 |
-20 |
25 |
25 |
15 |
15 |
25 |
||||
|
250 |
315 |
0 |
-25 |
31 |
31 |
19 |
19 |
30 |
||||
|
315 |
400 |
0 |
-28 |
35 |
35 |
21 |
21 |
35 |
||||
|
400 |
500 |
0 |
-33 |
41 |
41 |
25 |
25 |
40 |
||||
|
500 |
630 |
0 |
-38 |
48 |
48 |
29 |
29 |
50 |
||||
|
630 |
800 |
0 |
-45 |
56 |
56 |
34 |
34 |
60 |
||||
|
800 |
1000 |
0 |
-60 |
75 |
75 |
45 |
45 |
75 |
||||
1) Không có giá trị quy định cho dãy đường kính 7 và 8.
2) Áp dụng trước khi lắp đặt hoặc sau khi tháo vòng chặn trong và ngoài.
3) Không có giá trị quy định cho vòng bi loại kín thuộc dãy đường kính 9, 0 và 1.
D (mm):Đường kính ngoài danh nghĩa
∆Dmp:Độ lệch đường kính ngoài trung bình trên một mặt phẳng
VDp:Biến thiên đường kính ngoài trên một mặt phẳng hướng kính
VDmp:Biến thiên đường kính ngoài trung bình
Kea:Độ đảo hướng kính của vòng ngoài
∆Cs:Độ lệch bề rộng trên một mặt phẳng
VCs:Biến thiên bề rộng