Vòng bi lăn - Khoảng trục xuyên tâm

Vòng bi lăn GB/T 4604-2006 / ISO 5753:1991 - Khe hở trong hướng kính

Cam kết chất lượng của Baoci: Tại Baoci (trước đây là CXE Bearing), toàn bộ quy trình sản xuất vòng bi công nghiệp và kiểm soát chất lượng của chúng tôi đều tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn khe hở được nêu trên trang này. Chúng tôi đảm bảo danh mục hơn 5,000 SKU của mình hoàn toàn đáp ứng GB/T 4604-2006 tiêu chuẩn quốc gia, tương đương với ISO 5753:1991, đảm bảo tích hợp liền mạch cho các nhà bán buôn và thương nhân công nghiệp toàn cầu.

Hiểu về khe hở trong hướng kính (còn gọi là độ rơ của vòng bi, độ lỏng bên trong hoặc khe hở vận hành) là một thông số kỹ thuật quan trọng đối với hiệu suất của vòng bi. Nó ảnh hưởng trực tiếp đến phân bố tải, tốc độ rung (V1-V4), mức độ ồn và tuổi thọ vận hành tổng thể. Hướng dẫn kỹ thuật toàn diện này nêu các giá trị khe hở tiêu chuẩn cho nhiều loại vòng bi lăn khác nhau.

Tương thích với tiêu chuẩn ISO quốc tế: Tiêu chuẩn Quốc gia Trung Quốc GB/T 4604-2006 thay thế tiêu chuẩn cũ GB/T 4604-1993 và là phiên bản áp dụng có điều chỉnh của tiêu chuẩn quốc tế ISO 5753:1991 (Vòng bi lăn - Khe hở trong hướng kính). Các giá trị khe hở được nêu áp dụng cho vòng bi chưa lắp, không có tiền ép và có thể chịu tải thuần hướng kính về mặt cấu trúc.

1. Vòng bi cầu rãnh sâu (Bảng 1)

Giá trị được tính bằng micromet (μm). Các nhóm khe hở: C2 (Nhóm 2), Thường/CN (Nhóm 0), C3 (Nhóm 3), C4 (Nhóm 4) và C5 (Nhóm 5).

Đường kính lỗ d (mm) C2 (Nhóm 2) Thường (Nhóm 0) C3 (Nhóm 3) C4 (Nhóm 4) C5 (Nhóm 5)
Trên Đến min max min max min max min max min max
2.5 6 0 7 2 13 8 23 14 29 20 37
6 10 0 7 2 13 8 23 14 29 20 37
10 18 0 9 3 18 11 25 18 33 25 45
18 24 0 10 5 20 13 28 20 36 28 48
24 30 1 11 5 20 13 28 23 41 30 53
30 40 1 11 6 20 15 33 28 46 40 64
40 50 1 11 6 23 18 36 30 51 45 73
50 65 1 15 8 28 23 43 38 61 55 90
65 80 1 15 10 30 25 51 46 71 65 105
80 100 1 18 12 36 30 58 53 84 75 120
100 120 2 20 15 41 36 66 61 97 90 140
120 140 2 23 18 48 41 81 71 114 105 160
140 160 2 23 18 53 46 91 81 130 120 180
160 180 2 25 20 61 53 102 91 147 135 200
180 200 2 30 25 71 63 117 107 163 150 230

2. Vòng bi cầu tự lựa

Bảng 2: Lỗ trụ (μm)

Đường kính lỗ d (mm) C2 (Nhóm 2) Thường (Nhóm 0) C3 (Nhóm 3) C4 (Nhóm 4) C5 (Nhóm 5)
Trên Đến min max min max min max min max min max
2.5 6 1 8 5 15 10 20 15 25 21 33
6 10 2 9 6 17 12 25 19 33 27 42
10 14 2 10 6 19 13 26 21 35 30 48
14 18 3 12 8 21 15 28 23 37 32 50
18 24 4 14 10 23 17 30 25 39 34 52
24 30 5 16 11 24 19 35 29 46 40 58
30 40 6 18 13 29 23 40 34 53 46 66
40 50 6 19 14 31 25 44 37 57 50 71
50 65 7 21 16 36 30 50 45 69 62 88
65 80 8 24 18 40 35 60 54 83 76 108
80 100 9 27 22 48 42 70 64 96 89 124
100 120 10 31 25 56 50 83 75 114 105 145

Bảng 3: Lỗ côn (μm)

Đường kính lỗ d (mm) C2 (Nhóm 2) Thường (Nhóm 0) C3 (Nhóm 3) C4 (Nhóm 4) C5 (Nhóm 5)
Trên Đến min max min max min max min max min max
18 24 7 17 13 26 20 33 28 42 37 55
24 30 9 20 15 28 23 39 33 50 44 62
30 40 12 24 19 35 29 46 40 59 52 72
40 50 14 27 22 39 33 52 45 65 58 79
50 65 18 32 27 47 41 61 56 80 73 99
65 80 23 39 35 57 50 75 69 98 91 123
80 100 29 47 42 68 62 90 84 116 109 144
100 120 35 56 50 81 75 108 100 139 130 170

3. Vòng bi lăn trụ & vòng bi kim

Đối với vòng bi lăn trụ có lỗ trụ (Bảng 4). Lưu ý: Vòng bi kim có vòng trong/vòng ngoài và lồng cũng áp dụng các giá trị khe hở này.

Đường kính lỗ d (mm) C2 (Nhóm 2) Thường (Nhóm 0) C3 (Nhóm 3) C4 (Nhóm 4) C5 (Nhóm 5)
Trên Đến min max min max min max min max min max
- 10 0 25 20 45 35 60 50 75 - -
10 24 0 25 20 45 35 60 50 75 65 90
24 30 0 25 20 45 35 60 50 75 70 95
30 40 5 30 25 50 45 70 60 85 80 105
40 50 5 35 30 60 50 80 70 100 95 125
50 65 10 40 40 70 60 90 80 110 110 140
65 80 10 45 40 75 65 100 90 125 130 165
80 100 15 50 50 85 75 110 105 140 155 190
100 120 15 55 50 90 85 125 125 165 180 220
120 140 15 60 60 105 100 145 145 190 200 245

4. Vòng bi lăn tang trống

Bảng 5: Lỗ trụ (μm)

Đường kính lỗ d (mm) C2 (Nhóm 2) Thường (Nhóm 0) C3 (Nhóm 3) C4 (Nhóm 4) C5 (Nhóm 5)
Trên Đến min max min max min max min max min max
14 18 10 20 20 35 35 45 45 60 60 75
18 24 10 20 20 35 35 45 45 60 60 75
24 30 15 25 25 40 40 55 55 75 75 95
30 40 15 30 30 45 45 60 60 80 80 100
40 50 20 35 35 55 55 75 75 100 100 125
50 65 20 40 40 65 65 90 90 120 120 150
65 80 30 50 50 80 80 110 110 145 145 180
80 100 35 60 60 100 100 135 135 180 180 225
100 120 40 75 75 120 120 160 160 210 210 260

Bảng 6: Lỗ côn (μm)

Đường kính lỗ d (mm) C2 (Nhóm 2) Thường (Nhóm 0) C3 (Nhóm 3) C4 (Nhóm 4) C5 (Nhóm 5)
Trên Đến min max min max min max min max min max
18 24 15 25 25 35 35 45 45 60 60 75
24 30 20 30 30 40 40 55 55 75 75 95
30 40 25 35 35 50 50 65 65 85 85 105
40 50 30 45 45 60 60 80 80 100 100 130
50 65 40 55 55 75 75 95 95 120 120 160
65 80 50 70 70 95 95 120 120 150 150 200
80 100 55 80 80 110 110 140 140 180 180 230
100 120 65 100 100 135 135 170 170 220 220 280

5. Vòng bi lăn trụ hai dãy cho máy công cụ (Phụ lục A)

Giá trị cho vòng bi lăn trụ hai dãy độ chính xác cao thường dùng trong trục chính máy công cụ.

Bảng A.1: Lỗ côn

ĐK lỗ d. (mm) Nhóm 1 Nhóm 2
Trên Đến min max min max
24 30 15 25 20 30
30 40 15 25 25 35
40 50 17 30 30 45
50 65 20 35 35 50
65 80 25 40 40 60
80 100 35 55 45 70

Bảng A.2: Lỗ trụ

ĐK lỗ d. (mm) Nhóm 1 Nhóm 2
Trên Đến min max min max
24 30 5 15 10 25
30 40 5 15 12 25
40 50 5 18 15 30
50 65 5 20 15 35
65 80 10 25 20 40
80 100 10 30 25 45

Cần khe hở hướng kính tùy chỉnh?
Liên hệ đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi tại sales@cxebearing.com

Quay lại blog

Để lại bình luận

Xin lưu ý, bình luận cần được phê duyệt trước khi được đăng.