Tóm tắt tất cả các mô hình ốc bi có đường kính trong 6mm

Bảng sau đây chứa kích thước của ổ bi có đường kính trong 6mm.

Trong bảng, SS biểu thị vật liệu thép không gỉ, F biểu thị ổ có bích, còn lại được làm bằng thép crom. ZZ biểu thị ổ có chắn bụi (nắp chắn). Đối với thép crom, nắp chắn ZZ được làm từ vật liệu SPCC, còn đối với thép không gỉ, nó được làm từ vật liệu AISI304. 2RS biểu thị phớt cao su làm từ vật liệu NBR.

Dưới đây là bảng định dạng cho kích thước và loại ổ bi có đường kính trong 6mm:


Phân loại ổ bi đường kính trong 6mm

Ổ bi

  1. 6mm x 10mm x 2.5mm
    • Mở: MR106, MR106-SS
    • ZZ: MR106-ZZ, MR106-SS-ZZ
    • 2RS: MR106-2RS, MR106-SS-2RS
  2. 6mm x 10mm x 3mm
    • Mở: ——, ——
    • ZZ: MR106-ZZ, MR106-SS-ZZ
    • 2RS: MR106-2RS, MR106-SS-2RS
  3. 6mm x 12mm x 3mm
    • Mở: MR126, MR126-SS
    • ZZ: MR126-ZZ, MR126-SS-ZZ
    • 2RS: MR126-2RS, MR126-SS-2RS
  4. 6mm x 13mm x 3.5mm
    • Mở: 686, 686-SS
    • ZZ: 686-ZZ, 686-SS-ZZ
    • 2RS: 686-2RS, 686-SS-2RS
  5. 6mm x 13mm x 4.5mm
    • Mở: ——, ——
    • ZZ: 686-ZZW4.5, 686-SS-ZZW4.5
    • 2RS: 686-2RSW4.5, 686-SS-2RSW4.5
  6. 6mm x 13mm x 5mm
    • Mở: 686W5, 686W5-SS
    • ZZ: 686-ZZ, 686-SS-ZZ
    • 2RS: 686-2RS, 686-SS-2RS
  7. 6mm x 15mm x 5mm
    • Mở: 696W5, 696W5-SS
    • ZZ: 696-ZZW5, 696-SS-ZZW5
    • 2RS: 696-2RSW5, 696-SS-2RSW5
  8. 6mm x 17mm x 6mm
    • Mở: 606, 606-SS
    • ZZ: 606-ZZ, 606-SS-ZZ
    • 2RS: 606-2RS, 606-SS-2RS
  9. 6mm x 19mm x 6mm
    • Mở: F626, F626-SS
    • ZZ: F626-ZZ, F626-SS-ZZ
    • 2RS: F626-2RS, F626-SS-2RS
  10. 6mm x 22mm x 7mm
    • Mở: 636, 636-SS
    • ZZ: 636-ZZ, 636-SS-ZZ
    • 2RS: 636-2RS, 636-SS-2RS

Ổ bi có bích

  1. 6mm x 10mm x 2.5mm
    • Mở: MF106, MF106-SS
    • ZZ: MF106-ZZ, MF106-SS-ZZ
    • 2RS: MF106-2RS, MF106-SS-2RS
  2. 6mm x 10mm x 3mm
    • Mở: ——, ——
    • ZZ: MF106-ZZ, MF106-SS-ZZ
    • 2RS: MF106-2RS, MF106-SS-2RS
  3. 6mm x 12mm x 3mm
    • Mở: MF126, MF126-SS
    • ZZ: MF126-ZZ, MF126-SS-ZZ
    • 2RS: MF126-2RS, MF126-SS-2RS
  4. 6mm x 13mm x 3.5mm
    • Mở: F686, F686-SS
    • ZZ: F686-ZZ, F686-SS-ZZ
    • 2RS: F686-2RS, F686-SS-2RS
  5. 6mm x 13mm x 5mm
    • Mở: F686, F686-SS
    • ZZ: F686-ZZ, F686-SS-ZZ
    • 2RS: F686-2RS, F686-SS-2RS
  6. 6mm x 15mm x 5mm
    • Mở: F696, F696-SS
    • ZZ: F696-ZZ, F696-SS-ZZ
    • 2RS: F696-2RS, F696-SS-2RS
  7. 6mm x 17mm x 6mm
    • Mở: F606, F606-SS
    • ZZ: F606-ZZ, F606-SS-ZZ
    • 2RS: F606-2RS, F606-SS-2RS
  8. 6mm x 19mm x 6mm
    • Mở: F626, F626-SS
    • ZZ: F626-ZZ, F626-SS-ZZ
    • 2RS: F626-2RS, F626-SS-2RS

Ổ bi tiếp xúc góc hai dãy

  1. 6mm x 17mm x 6mm
    • Mở: ——, ——
    • ZZ: 30/6-ZZ, 30/6-SS-ZZ
    • 2RS: 30/6-2RS, 30/6-SS-2RS

Ghi chú:

  • "SS" trong mã sản phẩm biểu thị Thép không gỉ.
  • Mỗi nhóm thông số bao gồm các lựa chọn Mở (loại mở), ZZ (nắp chắn bụi), 2RS (loại kín), cả phiên bản thường và thép không gỉ, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau.

 

 

Quay lại blog

Để lại bình luận

Xin lưu ý, bình luận cần được phê duyệt trước khi được đăng.